安排 (ānpái) là từ chung, dùng với việc sắp xếp công việc, thời gian, lịch trình, người. 安置 (ānzhì) nhấn mạnh việc giúp người có nơi an cư, thường dùng trong ngữ cảnh nhân đạo, xã hội (thiên tai, chiến tranh, di dân).
Cấu trúc
安排 + 工作/时间/会议
Sắp xếp (phạm vi rộng, đời thường)
Ví dụ
老板让我安排明天的会议。
Lǎobǎn ràng wǒ ānpái míngtiān de huìyì.
Sếp bảo tôi sắp xếp cuộc họp ngày mai.
Cấu trúc
安置 + 灾民/难民/退伍军人
An trí, bố trí chỗ ở (nhân đạo, xã hội)
Ví dụ
政府积极安置受灾群众。
Zhèngfǔ jījí ānzhì shòuzāi qúnzhòng.
Chính phủ tích cực an trí người dân bị thiên tai.