刚刚 (ganggang) là phó từ, chỉ dùng trước động từ, nhấn mạnh hành động vừa mới xảy ra. 刚才 (gangcai) là danh từ chỉ thời gian, có thể dùng làm chủ ngữ, trạng ngữ, định ngữ. 刚才 có thể kết hợp với 的 tạo thành định ngữ (刚才的事), nhưng 刚刚 không thể.
Cấu trúc
S + 刚刚 + V (phó từ)
Vừa mới làm gì, nhấn mạnh tính vừa xảy ra
Ví dụ
我刚刚吃完饭。
Wǒ gānggāng chī wán fàn.
Tôi vừa mới ăn xong cơm.
Cấu trúc
刚才 + S + V / 刚才的 + N
Vừa nãy (danh từ thời gian), có thể làm định ngữ
Ví dụ
刚才谁给我打电话了?
Gāngcái shéi gěi wǒ dǎ diànhuà le?
Vừa nãy ai gọi điện cho tôi?