节省 (jiesheng) nhấn mạnh kết quả cụ thể của việc tiết kiệm (tiết kiệm được bao nhiêu thời gian, tiền bạc). 节约 (jieyue) nhấn mạnh thái độ và ý thức tiết kiệm, mang tính đạo đức xã hội. 节省 thiên về thực tế, 节约 thiên về tinh thần.
Cấu trúc
节省 + N (时间/费用/开支)
Tiết kiệm, giảm bớt (kết quả cụ thể)
Ví dụ
这个方法能节省很多时间。
Zhège fāngfǎ néng jiéshěng hěn duō shíjiān.
Phương pháp này có thể tiết kiệm nhiều thời gian.
Cấu trúc
节约 + N (用水/用电/资源)
Tiết kiệm (ý thức, đạo đức)
Ví dụ
我们要节约用水。
Wǒmen yào jiéyuē yòng shuǐ.
Chúng ta phải tiết kiệm nước.