急忙 (jímáng) nhấn mạnh gấp gáp, hồi hộp vì tình huống khẩn cấp. 匆忙 (cōngmáng) nhấn mạnh vội vã, thiếu thời gian, có thể làm tính từ. 连忙 (liánmáng) nhấn mạnh phản ứng liền, lập tức sau một sự kiện, luôn có một sự kiện xảy ra trước.
急忙 + V
Gấp gáp làm gì (tâm lý hồi hộp, khẩn cấp)
他急忙穿上外套跑出去了。
Tā jímáng chuān shàng wàitào pǎo chūqù le.
Anh ấy gấp gáp mặc áo khoác chạy ra ngoài.
匆忙(地) + V / 匆忙的 + N
Vội vã làm gì / vội vã (tính từ)
她匆忙地吃了早饭就出门了。
Tā cōngmáng de chī le zǎofàn jiù chūmén le.
Cô ấy vội vã ăn sáng rồi ra khỏi nhà.
(sự kiện) + 连忙 + V
Liền vội làm gì (phản ứng ngay sau sự kiện)
看到老人摔倒,他连忙跑过去扶起来。
Kàn dào lǎorén shuāidǎo, tā liánmáng pǎo guòqù fú qǐlái.
Thấy cụ già ngã, anh ấy liền vội chạy đến đỡ dậy.