赶紧 (gǎnjǐn) nhấn mạnh tính khẩn trương, gấp rút, tranh thủ làm trước khi quá muộn. 赶快 (gǎnkuài) nhấn mạnh tốc độ nhanh, thúc giục hành động nhanh hơn. 赶紧 mang sắc thái lo lắng, 赶快 mang sắc thái thúc giục. Nhiều trường hợp có thể dùng thay thế nhau.
Cấu trúc
赶紧 + V
Gấp rút, tranh thủ làm gì (lo lắng, khẩn trương)
Ví dụ
赶紧走吧,要迟到了!
Gǎnjǐn zǒu ba, yào chídào le!
Đi nhanh đi, sắp trễ rồi!
Cấu trúc
赶快 + V
Nhanh lên làm gì (thúc giục, tăng tốc)
Ví dụ
你赶快把作业写完。
Nǐ gǎnkuài bǎ zuòyè xiě wán.
Bạn hãy nhanh viết xong bài tập đi.