逐步 (zhubu) nhấn mạnh quá trình có kế hoạch, từng bước một, thường dùng trong ngữ cảnh chính thức. 逐渐 (zhujian) nhấn mạnh sự thay đổi từ từ theo thời gian, trung tính hơn. 渐渐 (jianjian) mang tính khẩu ngữ, thường dùng trong văn nói và miêu tả.
逐步 + V (có kế hoạch, từng giai đoạn)
Từng bước thực hiện, có kế hoạch cụ thể
公司正在逐步扩大海外市场。
Gōngsī zhèngzài zhúbù kuòdà hǎiwài shìchǎng.
Công ty đang từng bước mở rộng thị trường nước ngoài.
逐渐 + V/Adj (thay đổi từ từ)
Dần dần thay đổi, có thể tự nhiên hoặc có kế hoạch
天气逐渐变暖了。
Tiānqì zhújiàn biàn nuǎn le.
Thời tiết dần dần ấm lên.
渐渐(地) + V/Adj (khẩu ngữ)
Dần dần, dùng trong văn nói và miêu tả
渐渐地,他适应了新的环境。
Jiànjiàn de, tā shìyìng le xīn de huánjìng.
Dần dần, anh ấy đã thích nghi với môi trường mới.