宝贵 (bǎoguì) thiên về những thứ trừu tượng, vô hình có giá trị lớn (kinh nghiệm, thời gian, ý kiến). 珍贵 (zhēnguì) thiên về những thứ cụ thể, hữu hình, hiếm có (văn vật, ảnh, đồ vật). Một số trường hợp cả hai có thể dùng thay thế nhau.
Cấu trúc
宝贵的 + danh từ trừu tượng
Quý báu (kinh nghiệm, thời gian, ý kiến - trừu tượng)
Ví dụ
这是一次宝贵的学习经验。
Zhè shì yí cì bǎoguì de xuéxí jīngyàn.
Đây là một lần kinh nghiệm học tập quý báu.
Cấu trúc
珍贵的 + danh từ cụ thể
Quý giá, quý hiếm (văn vật, ảnh, đồ vật - cụ thể)
Ví dụ
博物馆里收藏了很多珍贵的文物。
Bówùguǎn lǐ shōucáng le hěn duō zhēnguì de wénwù.
Bảo tàng lưu giữ nhiều văn vật quý hiếm.