的确 (díquè) nhấn mạnh khẳng định mạnh mẽ, mang tính chủ quan, thiên về cảm xúc. 确实 (quèshí) nhấn mạnh tính xác thực, mang tính khách quan, thiên về lý trí. Trong nhiều trường hợp có thể dùng thay thế nhau, nhưng 的确 thiên về cảm xúc, 确实 thiên về sự thật.
Cấu trúc
的确 + Adj/V
Thật sự, quả thật (khẳng định cảm xúc, chủ quan)
Ví dụ
这里的风景的确很美。
Zhèlǐ de fēngjǐng díquè hěn měi.
Phong cảnh ở đây thật sự rất đẹp.
Cấu trúc
确实 + V/Adj
Thật sự, xác thực (xác nhận sự thật, khách quan)
Ví dụ
这件事确实发生了。
Zhè jiàn shì quèshí fāshēng le.
Việc này thật sự đã xảy ra.