必然 (bìrán) nhấn mạnh tính tất yếu, quy luật, logic, thường dùng trong văn viết học thuật. 必定 (bìdìng) nhấn mạnh khẳng định chắc chắn, dự đoán có căn cứ, văn viết. 一定 (yídìng) là từ thông dụng nhất, có thể chỉ chắc chắn hoặc quyết tâm, dùng trong cả văn nói và văn viết.
Cấu trúc
必然 + kết quả
Tất yếu, chắc chắn (quy luật, logic)
Ví dụ
骄傲必然导致失败。
Jiāo'ào bìrán dǎozhì shībài.
Kiêu ngạo tất yếu dẫn đến thất bại.
Cấu trúc
必定 + V
Chắc chắn sẽ (dự đoán mạnh mẽ)
Ví dụ
他这么努力,必定会成功。
Tā zhème nǔlì, bìdìng huì chénggōng.
Anh ấy cố gắng như vậy, chắc chắn sẽ thành công.
Cấu trúc
一定 + V / 一定要 + V
Chắc chắn / nhất định (thông dụng)
Ví dụ
我一定要学好中文。
Wǒ yídìng yào xué hǎo zhōngwén.
Tôi nhất định phải học giỏi tiếng Trung.