充分 (chōngfèn) dùng với sự vật trừu tượng (理由, 准备, 信心, 条件), có thể làm trạng từ (充分利用). 充足 (chōngzú) dùng với sự vật cụ thể, đo lường được (时间, 资金, 阳光, 水分), chỉ làm tính từ.
Cấu trúc
充分 + 的 + N (trừu tượng)
Đầy đủ (lý do, chuẩn bị, điều kiện)
Ví dụ
我们有充分的理由相信他会成功。
Wǒmen yǒu chōngfèn de lǐyóu xiāngxìn tā huì chénggōng.
Chúng tôi có lý do đầy đủ để tin rằng anh ấy sẽ thành công.
Cấu trúc
N (cụ thể) + 充足
Dồi dào, đủ (thời gian, tiền, ánh sáng)
Ví dụ
只要时间充足,我一定能完成任务。
Zhǐyào shíjiān chōngzú, wǒ yīdìng néng wánchéng rènwu.
Chỉ cần thời gian đủ, tôi nhất định có thể hoàn thành nhiệm vụ.