差异 (chāyì) nhấn mạnh sự khác nhau về bản chất, đặc điểm, mang tính khách quan trung tính. 差距 (chājù) nhấn mạnh sự chênh lệch về trình độ, mức độ, thường hàm ý cần thu hẹp. 差异 thường đi với 文化/个体/地区, 差距 thường đi với 贫富/城乡/收入.
Cấu trúc
文化/个体/地区 + 差异
Sự khác biệt (trung tính, khách quan)
Ví dụ
不同国家之间存在着文化差异。
Bùtóng guójiā zhījiān cúnzàizhe wénhuà chāyì.
Giữa các quốc gia khác nhau tồn tại sự khác biệt văn hoá.
Cấu trúc
贫富/城乡/收入 + 差距
Khoảng cách, chênh lệch (cần thu hẹp)
Ví dụ
城乡之间的收入差距越来越大。
Chéngxiāng zhījiān de shōurù chājù yuèláiyuè dà.
Khoảng cách thu nhập giữa thành thị và nông thôn ngày càng lớn.