常常 (chángcháng) mô tả tần suất hành động, mang tính chủ quan, có thể dùng trong câu mệnh lệnh/đề nghị. 往往 (wǎngwǎng) mô tả quy luật, xu hướng khách quan, không dùng trong câu mệnh lệnh. 常常 nhấn mạnh 'nhiều lần', 往往 nhấn mạnh 'trong điều kiện này thì thường sẽ...'
Cấu trúc
常常 + V
Thường xuyên làm gì (chủ quan, có thể kiểm soát)
Ví dụ
他常常加班到很晚。
Tā chángcháng jiābān dào hěn wǎn.
Anh ấy thường xuyên tăng ca đến rất khuya.
Cấu trúc
...往往 + V (quy luật)
Thường sẽ... (khách quan, xu hướng chung)
Ví dụ
成功的背后往往有无数的失败。
Chénggōng de bèihòu wǎngwǎng yǒu wúshù de shībài.
Đằng sau thành công thường có vô số thất bại.