达到 (dádào) dùng với mục tiêu, tiêu chuẩn, số lượng trừu tượng, nhấn mạnh việc đạt được một mức nhất định. 到达 (dàodá) dùng với địa điểm cụ thể, nhấn mạnh việc di chuyển đến nơi. Hai từ chỉ khác nhau thứ tự của 到 và 达 nhưng nghĩa hoàn toàn khác.
Cấu trúc
达到 + 目标/标准/水平/数量
Đạt đến (mục tiêu, tiêu chuẩn, trừu tượng)
Ví dụ
经过努力,他终于达到了自己的目标。
Jīngguò nǔlì, tā zhōngyú dádào le zìjǐ de mùbiāo.
Sau khi nỗ lực, anh ấy cuối cùng đã đạt được mục tiêu của mình.
Cấu trúc
到达 + 地点/目的地
Đến nơi (địa điểm cụ thể)
Ví dụ
火车准时到达了北京站。
Huǒchē zhǔnshí dàodá le Běijīng zhàn.
Tàu hoả đến ga Bắc Kinh đúng giờ.