并且 (bìngqiě) nhấn mạnh hai hành động song song, ngang nhau, thường dùng trong văn viết chính thức. 而且 (érqiě) nhấn mạnh ý tăng tiến, bổ sung và nâng cao, thường đi với 不但/不仅. Điểm mấu chốt: 并且 = song song (and), 而且 = tăng tiến (moreover).
Cấu trúc
A 并且 B
A và B (song song, ngang nhau, chính thức)
Ví dụ
他认真学习了课程并且完成了所有作业。
Tā rènzhēn xuéxí le kèchéng bìngqiě wánchéng le suǒyǒu zuòyè.
Anh ấy đã nghiêm túc học khóa học và hoàn thành tất cả bài tập.
Cấu trúc
不但/不仅 A,而且 B
Không chỉ A, mà còn B (tăng tiến, lớp lang)
Ví dụ
这个地方不但风景优美,而且气候宜人。
Zhège dìfāng búdàn fēngjǐng yōuměi, érqiě qìhòu yírén.
Nơi này không chỉ phong cảnh đẹp, mà còn khí hậu dễ chịu.