有 là có (thông dụng, trung tính), 拥有 là sở hữu (trang trọng, nhấn mạnh giá trị).
Cấu trúc
有 + Danh từ (thông dụng)
Có, tồn tại (dùng mọi tình huống)
Ví dụ
我有两个孩子。
Wǒ yǒu liǎng ge háizi.
Tôi có hai đứa con.
桌子上有一本书。
Zhuōzi shàng yǒu yì běn shū.
Trên bàn có một quyển sách.
Cấu trúc
拥有 + Danh từ có giá trị
Sở hữu (trang trọng, nhấn mạnh)
Ví dụ
这家公司拥有先进的技术。
Zhè jiā gōngsī yōngyǒu xiānjìn de jìshù.
Công ty này sở hữu công nghệ tiên tiến.
每个人都拥有追求幸福的权利。
Měi ge rén dōu yōngyǒu zhuīqiú xìngfú de quánlì.
Mỗi người đều có quyền mưu cầu hạnh phúc.