仍旧 là vẫn như cũ (khách quan, thông dụng), 依旧 là vẫn như xưa (cảm xúc, văn chương).
Cấu trúc
Chủ ngữ + 仍旧 + Động từ/Tính từ
Vẫn, vẫn còn (trình bày khách quan)
Ví dụ
虽然换了工作,他仍旧很忙。
Suīrán huàn le gōngzuò, tā réngjiù hěn máng.
Mặc dù đổi việc, anh ấy vẫn rất bận.
过了这么久,问题仍旧存在。
Guò le zhème jiǔ, wèntí réngjiù cúnzài.
Đã lâu như vậy, vấn đề vẫn còn tồn tại.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 依旧 + Động từ/Tính từ
Vẫn như xưa (cảm xúc, văn chương)
Ví dụ
多年后回到故乡,一切依旧。
Duō nián hòu huídào gùxiāng, yíqiè yījiù.
Nhiều năm sau trở về quê, mọi thứ vẫn như xưa.
岁月流逝,她的笑容依旧灿烂。
Suìyuè liúshì, tā de xiàoróng yījiù cànlàn.
Thời gian trôi qua, nụ cười của cô ấy vẫn rực rỡ.