舒服 là thoải mái (cảm giác, khẩu ngữ), 舒适 là tiện nghi (môi trường, văn viết).
Cấu trúc
感觉/觉得 + 舒服 (cảm giác)
Mô tả cảm giác thoải mái của cơ thể/tinh thần
Ví dụ
洗完澡后感觉很舒服。
Xǐ wán zǎo hòu gǎnjué hěn shūfu.
Sau khi tắm xong cảm thấy rất thoải mái.
今天身体不太舒服。
Jīntiān shēntǐ bú tài shūfu.
Hôm nay người không được khỏe lắm.
Cấu trúc
舒适 + 的 + Môi trường/Điều kiện
Mô tả môi trường, điều kiện tiện nghi
Ví dụ
这家酒店的房间非常舒适。
Zhè jiā jiǔdiàn de fángjiān fēicháng shūshì.
Phòng của khách sạn này rất tiện nghi.
人们都向往舒适的生活。
Rénmen dōu xiàngwǎng shūshì de shēnghuó.
Mọi người đều hướng tới cuộc sống tiện nghi.