推进 là đẩy tiến (trực tiếp, cụ thể), 推动 là thúc đẩy phát triển (tạo động lực, trừu tượng hơn).
Cấu trúc
推进 + Công việc/Kế hoạch cụ thể
Đẩy mạnh, tiến hành công việc cụ thể
Ví dụ
政府正在积极推进教育改革。
Zhèngfǔ zhèngzài jījí tuījìn jiàoyù gǎigé.
Chính phủ đang tích cực đẩy mạnh cải cách giáo dục.
项目按计划顺利推进。
Xiàngmù àn jìhuà shùnlì tuījìn.
Dự án được tiến hành thuận lợi theo kế hoạch.
Cấu trúc
推动 + Sự phát triển/Tiến bộ
Thúc đẩy, tạo động lực cho sự phát triển
Ví dụ
科技创新推动了经济增长。
Kējì chuàngxīn tuīdòng le jīngjì zēngzhǎng.
Đổi mới khoa học công nghệ đã thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
这项政策将推动社会发展。
Zhè xiàng zhèngcè jiāng tuīdòng shèhuì fāzhǎn.
Chính sách này sẽ thúc đẩy phát triển xã hội.