连续 = liên tục không ngắt, 陆续 = lần lượt từng cái, 持续 = kéo dài, 继续 = tiếp tục sau khi dừng.
Cấu trúc
连续 + Số từ + Lượng từ + Danh từ + Động từ
Liên tục không gián đoạn
Ví dụ
他连续三年获得奖学金。
Tā liánxù sān nián huòdé jiǎngxuéjīn.
Anh ấy liên tục ba năm nhận học bổng.
连续工作太久对身体不好。
Liánxù gōngzuò tài jiǔ duì shēntǐ bù hǎo.
Làm việc liên tục quá lâu không tốt cho sức khỏe.
Cấu trúc
陆续 + Động từ (nhiều chủ thể)
Lần lượt, từng cái một
Ví dụ
嘉宾们陆续入场。
Jiābīnmen lùxù rùchǎng.
Các vị khách mời lần lượt vào hội trường.
各地陆续传来好消息。
Gè dì lùxù chuán lái hǎo xiāoxi.
Tin vui lần lượt truyền đến từ các nơi.