难免 nhấn mạnh khó tránh khỏi (khách quan), 不免 nhấn mạnh tất yếu sẽ xảy ra (chủ quan, cảm xúc).
Cấu trúc
难免 + Động từ/Tính từ
Khó tránh khỏi, khó mà không (khách quan)
Ví dụ
刚开始工作,难免会遇到困难。
Gāng kāishǐ gōngzuò, nánmiǎn huì yùdào kùnnan.
Mới bắt đầu làm việc, khó tránh khỏi gặp khó khăn.
人生难免有挫折。
Rénshēng nánmiǎn yǒu cuòzhé.
Cuộc đời khó tránh khỏi những trở ngại.
Cấu trúc
不免 + Cảm xúc/Phản ứng
Không khỏi, tự nhiên sẽ (cảm xúc)
Ví dụ
听到这个消息,她不免有些伤心。
Tīngdào zhège xiāoxi, tā bùmiǎn yǒuxiē shāngxīn.
Nghe tin này, cô ấy không khỏi buồn.
第一次上台演讲,不免有些紧张。
Dì yī cì shàngtái yǎnjiǎng, bùmiǎn yǒuxiē jǐnzhāng.
Lần đầu lên sân khấu diễn thuyết, không khỏi hơi lo lắng.