深邃 là sâu thẳm, huyền bí (văn chương), 深刻 là sâu sắc (nhận thức, ấn tượng, thông dụng hơn).
Cấu trúc
深邃 + 的 + Danh từ (văn chương)
Mô tả sự sâu thẳm, huyền bí
Ví dụ
他有一双深邃的眼睛。
Tā yǒu yì shuāng shēnsuì de yǎnjīng.
Anh ấy có đôi mắt sâu thẳm.
这位哲学家的思想非常深邃。
Zhè wèi zhéxuéjiā de sīxiǎng fēicháng shēnsuì.
Tư tưởng của vị triết gia này rất sâu xa.
Cấu trúc
深刻 + 的 + Danh từ (thông dụng)
Mức độ sâu sắc của nhận thức, ấn tượng
Ví dụ
这部电影给我留下了深刻的印象。
Zhè bù diànyǐng gěi wǒ liúxià le shēnkè de yìnxiàng.
Bộ phim này để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.
我们需要对问题进行深刻的分析。
Wǒmen xūyào duì wèntí jìnxíng shēnkè de fēnxī.
Chúng ta cần phân tích vấn đề một cách sâu sắc.