保持 là giữ gìn điều tốt (tích cực), 维持 là duy trì với nỗ lực (trung tính/tiêu cực).
Cấu trúc
保持 + Trạng thái tích cực
Giữ gìn, giữ nguyên trạng thái tốt đẹp
Ví dụ
请保持安静。
Qǐng bǎochí ānjìng.
Xin hãy giữ yên lặng.
我们要保持良好的心态。
Wǒmen yào bǎochí liánghǎo de xīntài.
Chúng ta phải giữ tâm thái tốt.
Cấu trúc
维持 + Tình trạng cần duy trì
Cố gắng duy trì, gắng gượng giữ
Ví dụ
他靠打工维持生活。
Tā kào dǎgōng wéichí shēnghuó.
Anh ấy dựa vào làm thêm để duy trì cuộc sống.
警察在现场维持秩序。
Jǐngchá zài xiànchǎng wéichí zhìxù.
Cảnh sát duy trì trật tự tại hiện trường.