满意 là hài lòng (đánh giá bên ngoài), 满足 là thỏa mãn/đáp ứng (cảm giác bên trong hoặc hành động).
Cấu trúc
对 + Danh từ + 满意
Hài lòng với điều gì đó
Ví dụ
老板对他的工作很满意。
Lǎobǎn duì tā de gōngzuò hěn mǎnyì.
Sếp rất hài lòng với công việc của anh ấy.
顾客对服务非常满意。
Gùkè duì fúwù fēicháng mǎnyì.
Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ.
Cấu trúc
满足 + Danh từ (động từ) / 感到满足 (tính từ)
Đáp ứng nhu cầu hoặc cảm thấy thỏa mãn
Ví dụ
这个方案能满足客户的需求。
Zhège fāng'àn néng mǎnzú kèhù de xūqiú.
Phương án này có thể đáp ứng nhu cầu khách hàng.
她对现在的生活感到很满足。
Tā duì xiànzài de shēnghuó gǎndào hěn mǎnzú.
Cô ấy cảm thấy rất mãn nguyện với cuộc sống hiện tại.