担心 là lo lắng (khẩu ngữ, cụ thể), 担忧 là lo ngại (văn viết, trang trọng hơn).
Cấu trúc
担心 + Tân ngữ/Mệnh đề
Lo lắng về việc cụ thể (khẩu ngữ)
Ví dụ
妈妈很担心你的身体。
Māma hěn dānxīn nǐ de shēntǐ.
Mẹ rất lo lắng cho sức khỏe của bạn.
我担心明天会下雨。
Wǒ dānxīn míngtiān huì xiàyǔ.
Tôi lo ngày mai sẽ mưa.
Cấu trúc
对...表示/感到 + 担忧
Lo ngại về vấn đề lớn (văn viết, trang trọng)
Ví dụ
专家们对环境问题深表担忧。
Zhuānjiāmen duì huánjìng wèntí shēn biǎo dānyōu.
Các chuyên gia bày tỏ sự lo ngại sâu sắc về vấn đề môi trường.
经济形势令人担忧。
Jīngjì xíngshì lìng rén dānyōu.
Tình hình kinh tế đáng lo ngại.