靠 nhấn mạnh sự phụ thuộc, 凭 nhấn mạnh căn cứ/điều kiện, 和 chỉ biểu thị đối tượng đồng hành.
Cấu trúc
靠 + Danh từ/Động từ + Động từ
Dựa vào, nhờ vào ai/cái gì để làm gì
Ví dụ
他靠自己的努力成功了。
Tā kào zìjǐ de nǔlì chénggōng le.
Anh ấy nhờ nỗ lực của bản thân đã thành công.
靠天吃饭不是长久之计。
Kào tiān chīfàn bú shì chángjiǔ zhī jì.
Dựa vào trời để sống không phải kế lâu dài.
Cấu trúc
凭 + Danh từ/Động từ + Động từ
Căn cứ vào, dựa trên điều kiện gì để làm gì
Ví dụ
凭他的能力,一定能完成任务。
Píng tā de nénglì, yídìng néng wánchéng rènwu.
Với năng lực của anh ấy, chắc chắn hoàn thành nhiệm vụ.
你凭什么这样说?
Nǐ píng shénme zhèyàng shuō?
Bạn dựa vào cái gì mà nói vậy?