Cả "截止" và "终止" đều có nghĩa "dừng lại, kết thúc". "截止" nhấn mạnh việc dừng khi ĐẾN một thời hạn nhất định, nên chỉ kết hợp với từ ngữ chỉ thời gian (截止日期 hạn chót, 截止到清朝末年 tính đến cuối đời Thanh); không thể nói 截止比赛/活动. "终止" nhấn mạnh sự chấm dứt, kết thúc hẳn của một sự việc, có thể kết hợp với nhiều loại từ ngữ khác nhau như 终止比赛/活动/战争/合同 (chấm dứt trận đấu/hoạt động/chiến tranh/hợp đồng). Khi chỉ nói chung "hoạt động đã kết thúc vào tháng trước" thì cả hai từ đều dùng được.
报名的截止日期是10月15号。
Hạn chót đăng ký là ngày 15 tháng 10.
截止到1998年,公司在15年里已经带来了2056%的回报率。
Tính đến năm 1998, trong 15 năm công ty đã mang lại tỷ suất sinh lời 2056%.
当设定好起始日时,系统会自动推算出终止日期。
Khi đã cài đặt ngày bắt đầu, hệ thống sẽ tự động tính ra ngày kết thúc.
婚姻关系终止时,夫妻按照约定分割共有财产。
Khi quan hệ hôn nhân chấm dứt, vợ chồng phân chia tài sản chung theo thỏa thuận.