把握 là tự tin/nắm bắt cơ hội, 掌握 là làm chủ kỹ năng/kiểm soát tình hình.
Cấu trúc
有/没有 + 把握 + Động từ
Có/không có tự tin, khả năng
Ví dụ
这次考试我有把握通过。
Zhè cì kǎoshì wǒ yǒu bǎwò tōngguò.
Kỳ thi này tôi có tự tin thi đậu.
你要好好把握这次机会。
Nǐ yào hǎohāo bǎwò zhè cì jīhuì.
Bạn phải nắm bắt cho tốt cơ hội này.
Cấu trúc
掌握 + Kỹ năng/Kiến thức/Tình hình
Làm chủ, thông thạo hoặc kiểm soát
Ví dụ
他已经掌握了三门外语。
Tā yǐjīng zhǎngwò le sān mén wàiyǔ.
Anh ấy đã thông thạo ba ngoại ngữ.
领导必须掌握全局。
Lǐngdǎo bìxū zhǎngwò quánjú.
Lãnh đạo phải nắm bắt toàn cục.