“于” là giới từ, dùng trong văn viết, đứng sau động từ/tính từ. (1) Biểu thị thời gian, nơi chốn, tương đương “在”: 毕业于3年前 (tốt nghiệp 3 năm trước), 产于浙江 (sản xuất tại Chiết Giang). (2) Biểu thị phương diện, nguyên nhân, mục đích: 苦于没有时间 (khổ nỗi không có thời gian), 勇于承担责任 (dám gánh vác trách nhiệm).
Ví dụ
毕业于3年前的他,一直做会计,成天和数字打交道。
Tốt nghiệp cách đây 3 năm, cậu ấy làm kế toán suốt, cả ngày quần quật với những con số.
著名的西湖龙井茶产于浙江省的西湖一带。
Trà Long Tỉnh Tây Hồ nổi tiếng được sản xuất ở vùng Tây Hồ tỉnh Chiết Giang.
我一直想和他一起去旅行,只是苦于没有时间。
Tôi luôn muốn đi du lịch cùng anh ấy, chỉ khổ nỗi không có thời gian.