“犹如” là động từ, nghĩa là “giống như, như thể” (= 好像, 如同). Dùng trong văn viết, thường tạo phép so sánh giàu hình ảnh: 犹如家常便饭 (như cơm bữa), 犹如有位随身的向导 (như có một hướng dẫn viên theo bên mình).
Ví dụ
顾客的愤怒情绪犹如火山爆发般难以控制。
Cơn giận dữ của khách hàng như núi lửa phun trào, khó lòng kiểm soát.
国内旅游和出国旅游都变得犹如家常便饭。
Du lịch trong nước và ra nước ngoài đều trở nên như cơm bữa.
卫星导航系统的广泛应用,使得人们不管走到哪儿,都犹如有位随身的向导。
Hệ thống định vị vệ tinh được ứng dụng rộng rãi khiến người ta đi đến đâu cũng như có một hướng dẫn viên theo sát bên mình.