“便于” là động từ, biểu thị việc gì đó trở nên dễ thực hiện hơn (“tiện cho việc, dễ cho việc”). Sau “便于” phần lớn là từ ngữ mang tính động từ: 便于理解 (dễ hiểu), 便于利用 (tiện sử dụng), 为便于外地人出行 (để tiện cho người phương xa đi lại).
Ví dụ
科普文章应该写得简明易懂、便于理解。
Bài viết phổ biến khoa học nên viết ngắn gọn dễ hiểu, thuận tiện cho việc lĩnh hội.
多数学者认为目前图书分类太过繁杂,不便于利用。
Đa số học giả cho rằng cách phân loại sách hiện nay quá rườm rà, không tiện sử dụng.
为便于外地人出行,他搜集了当地文化习俗以及车船码头等信息。
Để tiện cho người phương xa đi lại, ông đã sưu tầm phong tục văn hóa bản địa cùng thông tin bến xe bến tàu.