“无非” là phó từ, biểu thị không vượt quá một phạm vi nào đó, nghĩa là “chỉ là, chẳng qua là”, mang ý nói giảm, xem nhẹ: 学习语言无非是为了看原文电影 (học ngôn ngữ chẳng qua là để xem phim nguyên bản). Thường đứng trước 是/想/为了.
Ví dụ
他这么努力地工作,无非想多挣些钱,让妻子、孩子生活得更舒适。
Anh ấy làm việc chăm chỉ như vậy, chẳng qua là muốn kiếm thêm ít tiền cho vợ con sống thoải mái hơn.
我喜欢这个国家的文化,学习语言无非是为了看原文电影、读文学作品。
Tôi thích văn hóa đất nước này, học ngôn ngữ chẳng qua là để xem phim nguyên bản, đọc tác phẩm văn học.
父母们在一起谈的,无非是孩子的成长、教育问题。
Các bậc cha mẹ ngồi với nhau, chuyện bàn chẳng qua cũng chỉ là chuyện con cái trưởng thành, học hành.