“未免” là phó từ, biểu thị thái độ không tán thành, đánh giá “như thế thì có phần…” (e rằng, không khỏi). Chủ yếu bổ nghĩa cho tính từ mang nghĩa tiêu cực, ít đứng trước động từ; thường kết hợp với 太, 过于, 有些, 不大 và các từ chỉ lượng 一点儿, 一些: 未免太贵了, 未免少了一些.
Ví dụ
他这个人也未免太不会关心人了。
Con người anh ta e là quá không biết quan tâm đến người khác.
看到大象悲惨的样子,老鼠不忍下手,它觉得那样未免太过残忍。
Nhìn bộ dạng thê thảm của voi, chuột không nỡ ra tay, nó thấy làm vậy e rằng quá tàn nhẫn.
举办展览的想法是不错,只是现在能够展出的展品未免少了一些。
Ý tưởng tổ chức triển lãm thì hay, chỉ là hiện vật có thể trưng bày hiện giờ e là hơi ít.