“统统” là phó từ, biểu thị hành vi bao trùm toàn bộ đối tượng, nghĩa là “toàn bộ, tất tần tật, không sót một cái nào”. Dùng nhiều trong khẩu ngữ; cũng viết là “通通”: 统统闻一遍 (ngửi hết một lượt), 统统取出来 (lấy ra hết).
Ví dụ
我把随身携带着的DV小摄像机、录音机以及照相机统统从包里取了出来。
Tôi lấy hết máy quay DV, máy ghi âm và máy ảnh mang theo người ra khỏi túi.
它还要把钱小奇和他带回来的东西统统闻一遍。
Nó còn phải đem Tiền Tiểu Kỳ cùng mọi thứ anh mang về ngửi hết một lượt.
什么电影院、酒吧,统统与他无缘。
Nào rạp phim, quán bar, thảy đều chẳng có duyên với anh ấy.