“随即” là phó từ, biểu thị sự việc xảy ra ngay tiếp liền sau đó (“liền ngay sau đó, lập tức”): 随即种上了种子 (liền ngay đó gieo hạt), 随即开始制定方案 (lập tức bắt tay xây dựng phương án). Trang trọng hơn 马上, thường dùng khi thuật lại chuỗi sự việc.
Ví dụ
孩子们在楼旁空地上开出一个小小的花园,随即种上了一棵树、几株花和几粒丝瓜种子。
Lũ trẻ vỡ một mảnh vườn nhỏ trên khoảnh đất trống cạnh tòa nhà, liền ngay đó trồng một cái cây, mấy khóm hoa và mấy hạt giống mướp.
大家对这个产品一致看好,总经理随即开始制定市场开拓方案。
Mọi người đều đánh giá tốt sản phẩm này, tổng giám đốc lập tức bắt tay xây dựng phương án khai phá thị trường.
缺乏父母之爱的孩子,不安全感也会随即产生。
Trẻ thiếu tình thương cha mẹ, cảm giác bất an cũng theo đó nảy sinh ngay.