“宁愿” là phó từ, dùng trong câu phức quan hệ lựa chọn, biểu thị sau khi cân nhắc lợi hại thiệt hơn thì chọn một cách làm (“thà rằng”). Cấu trúc thường dùng: 宁愿……也要/也不……. Cũng nói “宁可”, “宁肯”: 宁愿多花点儿钱,也要买个质量好的.
Ví dụ
要是我,宁愿用别的比喻。
Nếu là tôi, tôi thà dùng phép ví von khác.
咱们宁愿多花点儿钱,也要买个质量好的。
Chúng ta thà tốn thêm ít tiền cũng phải mua cái chất lượng tốt.
他就是这样,宁愿吃苦受累,也决不求人。
Anh ấy là vậy đấy, thà chịu khổ chịu mệt chứ quyết không cầu cạnh ai.