"尚未" (shàngwèi) nghĩa là "còn chưa, vẫn chưa", tương đương "还没有" nhưng mang phong cách văn viết trang trọng, thường xuất hiện trong tin tức, báo cáo, văn bản khoa học. Sau "尚未" là động từ hoặc cụm động từ: 尚未查明 (còn chưa điều tra rõ), 尚未完成 (còn chưa hoàn thành), 尚未出现 (còn chưa xuất hiện). Khác với "还没有", "尚未" không dùng độc lập ở cuối câu và ít dùng trong khẩu ngữ hằng ngày.
据官方报道,尚未查明身份的罪犯盗窃了1800万个电子邮件账户及其密码。
Theo báo chí chính thống đưa tin, những kẻ phạm tội còn chưa xác định được danh tính đã đánh cắp 18 triệu tài khoản thư điện tử cùng mật khẩu.
所谓潜在的市场,就是客观上已经存在或即将形成,但尚未被人们认识的市场。
Cái gọi là thị trường tiềm năng chính là thị trường về khách quan đã tồn tại hoặc sắp hình thành, nhưng còn chưa được mọi người nhận ra.
由于大学阶段学业尚未完成,事业尚未确立,经济上也尚未独立,大学生即使谈恋爱成功率也不高。
Do ở giai đoạn đại học việc học còn chưa hoàn thành, sự nghiệp chưa gây dựng, kinh tế cũng chưa độc lập, nên sinh viên dù có yêu đương thì tỉ lệ thành công cũng không cao.