“A归A” là khuôn khẩu ngữ; A là từ ngữ đã xuất hiện (toàn bộ hoặc một phần) ở câu trước, hoặc khái quát ý câu trước. Khuôn này nhấn mạnh ý nhượng bộ, vế sau biểu thị sự đối ứng, đảo ngược về nghĩa (“… thì …, nhưng…”): 不解归不解,我每天都要去看看 (thắc mắc thì thắc mắc, ngày nào tôi vẫn ra ngắm).
Ví dụ
不解归不解,我每天工作疲倦了,都要去看看那几棵丝瓜。
Thắc mắc thì thắc mắc, mỗi ngày làm việc mệt nhoài tôi vẫn phải ra ngắm mấy gốc mướp ấy.
不满归不满,老张也只能去,谁让他是长辈呢!
Bất mãn thì bất mãn, lão Trương vẫn đành phải đi, ai bảo ông ấy là bậc trưởng bối!
朋友之间,开玩笑归开玩笑,但千万别过了头。
Bạn bè với nhau, đùa thì đùa, nhưng nhất định đừng quá trớn.