“难以” là động từ, nghĩa là “khó mà, không dễ”. Phía sau thường là động từ/tính từ song âm tiết hoặc nhiều âm tiết, KHÔNG đi với từ đơn âm tiết: 难以平静 (khó mà bình tĩnh), 难以度过 (khó lòng vượt qua), 难以忘怀 (khó quên). Dùng trong văn viết.
Ví dụ
每次回想起当时的情景,心情还是难以平静。
Mỗi lần nhớ lại cảnh tượng khi ấy, lòng tôi vẫn khó mà bình lặng.
这样的假话你自己都难以自圆其说,别人怎么能够相信呢?
Lời giả dối như thế chính cậu còn khó tự biện hộ cho trọn, người khác sao tin nổi?
他们遇到过想象中难以度过的灾难,最后奇迹般地生存下来。
Họ từng gặp những tai ương tưởng chừng không thể vượt qua, cuối cùng sống sót một cách kỳ diệu.