“免得” là liên từ, biểu thị tránh để xảy ra tình huống không mong muốn (“để khỏi, kẻo lại”). Thường đứng ở phân câu sau; cũng nói “以免”: 免得明天再来 (khỏi phải mai lại đến), 免得麻烦别人 (khỏi phiền người khác).
Ví dụ
今天大家晚点儿走,把活儿都干完,免得明天再来。
Hôm nay mọi người về muộn chút, làm xong hết việc, để khỏi mai lại phải đến.
自己能做的事就自己做吧,免得麻烦别人。
Việc mình làm được thì tự làm đi, để khỏi phiền người khác.
他们千方百计节省开支,免得多年的储蓄减少得太快。
Họ trăm phương nghìn kế tiết kiệm chi tiêu, để khoản dành dụm nhiều năm khỏi vơi đi quá nhanh.