“明明” là phó từ, biểu thị “rõ ràng là như vậy, hiển nhiên là thế”. Trước hoặc sau tiểu cú chứa “明明” thường có tiểu cú phản vấn hoặc chuyển ngoặt, nêu ra điều mâu thuẫn với sự thật hiển nhiên đó. Dùng nhiều trong khẩu ngữ: 明明是你弄丢了,还说不知道 (rõ ràng là cậu làm mất, còn bảo không biết).
Ví dụ
你唱的明明是流行歌曲,哪里是京剧啊?
Cậu hát rõ ràng là nhạc pop, kinh kịch ở chỗ nào chứ?
明明是你把书弄丢了,还说不知道,真不像话!
Rõ ràng là cậu làm mất quyển sách, còn nói không biết, thật quá đáng!
哼,太不像话了,明明是在欺负人。
Hừ, thật quá đáng, rõ ràng là đang ăn hiếp người.