“进而” là liên từ, dùng ở phân câu sau, biểu thị tiến thêm một bước trên cơ sở đã có (“rồi tiếp đó, tiến thêm mà”). Dùng trong văn viết: 恍然大悟,进而提出了假说 (chợt vỡ lẽ, rồi đưa ra giả thuyết).
Ví dụ
人是在改造环境的实践中认识环境并接受环境的影响,进而改造自己的。
Con người nhận thức môi trường và chịu ảnh hưởng của môi trường trong thực tiễn cải tạo môi trường, rồi tiến thêm mà cải tạo chính mình.
想象有减轻心理压力、维持心理平衡,进而促进心理健康的作用。
Tưởng tượng có tác dụng giảm áp lực tâm lý, giữ cân bằng tâm lý, tiến thêm là thúc đẩy sức khỏe tinh thần.
科学家恍然大悟,进而提出了这样的假说。
Các nhà khoa học chợt vỡ lẽ, rồi đưa ra giả thuyết như thế.