“得以” là động từ, nghĩa là “nhờ đó mà có thể, được, có điều kiện để”. Văn cảnh thường nêu điều kiện khiến việc thành, sau “得以” phần lớn là kết quả đã/dự kiến thực hiện. Chủ yếu bổ nghĩa động từ, cụm động từ, ít bổ nghĩa cụm tính từ; dùng trong văn viết: 得以繁殖 (nhờ đó mà sinh sôi), 得以解脱 (được giải thoát).
Ví dụ
某些细菌借硫化氢代谢变化,吸收温泉的热量得以繁殖。
Một số vi khuẩn nhờ biến đổi trao đổi chất từ hydro sunfua, hấp thu nhiệt lượng suối nóng mà sinh sôi được.
只有自首,才是他和家人得以解脱的唯一途径。
Chỉ có ra đầu thú mới là con đường duy nhất để anh ta và gia đình được giải thoát.
幸亏列车上有位经验丰富的医生,使他得以清醒过来。
May mà trên tàu có vị bác sĩ giàu kinh nghiệm, khiến anh ấy tỉnh lại được.