“换句话说” (nói cách khác) là ngữ chêm, dùng để giải thích, thuyết minh lại điều vừa nói bằng cách diễn đạt khác dễ hiểu hơn. Các ngữ chêm cùng loại: “也就是说”, “就是说” (tức là, nghĩa là).
雪豹正濒临消亡,换句话说,在不久的将来我们很可能再也见不到这种动物。
Báo tuyết đang cận kề bờ tuyệt diệt; nói cách khác, trong tương lai không xa rất có thể chúng ta sẽ không còn thấy loài vật này nữa.
做广告需要高额资金,这笔广告费最终还是会转嫁到产品上。换句话说,一个产品的广告越多,它的零售价格也会越高。
Quảng cáo cần kinh phí lớn, khoản phí này cuối cùng vẫn đổ vào sản phẩm. Nói cách khác, sản phẩm càng nhiều quảng cáo thì giá bán lẻ càng cao.
国家拥有主权,但并不是可以为所欲为的。就是说,每个国家都应与他国和睦相处。
Quốc gia có chủ quyền nhưng không có nghĩa là muốn làm gì thì làm. Tức là, nước nào cũng phải chung sống hòa thuận với nước khác.