Cấu trúc “为……所……” giới thiệu chủ thể hành động, tạo câu bị động, dùng trong văn viết. Dạng khẳng định: 为 + danh từ/cụm danh từ + 所 + động từ (还没来得及为我们所了解 — còn chưa kịp được chúng ta biết đến). Dạng phủ định: 不为……所…… (绝不会为金钱所惑 — quyết không bị tiền bạc mê hoặc).
Ví dụ
很多特有物种,还没来得及为我们所了解,就消失了。
Rất nhiều loài đặc hữu còn chưa kịp được chúng ta biết đến đã biến mất.
要使原来为少数人所掌握的科学知识,在较短的时间内为更多的人所掌握。
Phải làm cho tri thức khoa học vốn do số ít người nắm giữ, trong thời gian ngắn được nhiều người hơn nắm bắt.
他是个有原则的人,绝不会为金钱所惑。
Anh ấy là người có nguyên tắc, quyết không bị tiền bạc mê hoặc. (dạng phủ định)