"不无" là động từ, nghĩa là "không phải là không có, ít nhiều có phần". Đây là hình thức phủ định kép dùng để khẳng định một cách dè dặt, uyển chuyển: nói "不无道理" nhẹ nhàng và khách quan hơn nói thẳng "有道理". Sau "不无" thường là danh từ hoặc cụm danh từ hai âm tiết như "道理、关系、好处、效果、遗憾、得意". Cấu trúc mang màu sắc sách vở, thường gặp trong văn viết, văn bình luận.
也有人从运动医学和心理学角度出发,其观点也不无道理。
Cũng có người xuất phát từ góc độ y học thể thao và tâm lý học, quan điểm của họ cũng không phải không có lý.
他写的剧本里有很多关于股市及金融的内容,大概和他曾经从商不无关系。
Kịch bản anh ấy viết có rất nhiều nội dung về thị trường chứng khoán và tài chính, có lẽ ít nhiều có liên quan đến việc anh từng kinh doanh.
会上,经理不无得意地宣布,我们的产品被评为“消费者信得过产品”。
Tại cuộc họp, giám đốc tuyên bố với vẻ không giấu nổi đắc ý rằng sản phẩm của chúng tôi được bình chọn là "sản phẩm được người tiêu dùng tin cậy".