不愧是 (bùkuìshì) = không hổ danh là, xứng đáng là. Dùng để khen ngợi ai đó xứng đáng với danh tiếng. Luôn mang sắc thái tích cực, tán dương. Thường dùng khi chứng kiến năng lực xuất sắc. Không dùng với nghĩa tiêu cực.
Cấu trúc
不愧是 + Danh hiệu/Vai trò
Xứng đáng là..., quả không hổ danh...
Ví dụ
他不愧是冠军,表现太精彩了!
Tā bùkuìshì guànjūn, biǎoxiàn tài jīngcǎi le!
Anh ấy xứng đáng là nhà vô địch, biểu hiện quá xuất sắc!