足足 (zúzú) nhấn mạnh số lượng lớn, thời gian dài hoặc khoảng cách xa. Người nói dùng 足足 để thể hiện rằng con số đó vượt quá mong đợi hoặc rất ấn tượng. 足足 luôn đi kèm số lượng cụ thể và không bao giờ dùng một mình. Thường dùng trong cả văn nói và văn viết.
S + 足足 + V + 了 + Số + Lượng từ
Nhấn mạnh hành động kéo dài hoặc số lượng lớn
我足足等了两个小时。
Wǒ zúzú děng le liǎng gè xiǎoshí.
Tôi đã đợi đủ hai tiếng đồng hồ.
他足足跑了十公里。
Tā zúzú pǎo le shí gōnglǐ.
Anh ấy đã chạy đủ mười cây số.
S + 足足 + 有 + Số + Lượng từ + N
Nhấn mạnh số lượng cụ thể của sự vật
这本书足足有八百页。
Zhè běn shū zúzú yǒu bābǎi yè.
Cuốn sách này đầy đủ tám trăm trang.
这个箱子足足有五十斤。
Zhège xiāngzi zúzú yǒu wǔshí jīn.
Cái hộp này đủ năm mươi cân.