一再 (yīzài) nghĩa là "nhiều lần, lặp đi lặp lại", nhấn mạnh hành động được thực hiện liên tục, kiên trì. Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn viết. 一再 mang sắc thái nghiêm túc, thường đi với hành động nhắc nhở, cảnh báo, từ chối, thất bại. So với 再三, 一再 thiên về nhấn mạnh tính liên tục hơn.
S + 一再 + V + O
Nhấn mạnh hành động lặp đi lặp lại nhiều lần
我一再提醒他,他就是不听。
Wǒ yīzài tíxǐng tā, tā jiù shì bù tīng.
Tôi nhắc đi nhắc lại anh ấy, anh ấy cứ không nghe.
老师一再强调这个问题。
Lǎoshī yīzài qiángdiào zhège wèntí.
Thầy giáo nhấn mạnh vấn đề này nhiều lần.
尽管/虽然 + 一再 + V,S + 还是/但是 + ...
Dù nhiều lần làm gì nhưng vẫn...
尽管一再失败,他还是没有放弃。
Jǐnguǎn yīzài shībài, tā háishi méiyǒu fàngqì.
Dù thất bại nhiều lần, anh ấy vẫn không bỏ cuộc.
虽然一再解释,他们还是不相信。
Suīrán yīzài jiěshì, tāmen háishi bù xiāngxìn.
Dù giải thích nhiều lần, họ vẫn không tin.