Cấu trúc 由...做主 dùng để chỉ định người có quyền quyết định hoặc chịu trách nhiệm.
Cấu trúc
由 + Người + 做主
Do ai đó quyết định/chịu trách nhiệm
Ví dụ
这件事由你来做主吧。
Zhè jiàn shì yóu nǐ lái zuòzhǔ ba.
Việc này do bạn quyết định nhé.
家里的大事都由爸爸做主。
Jiā lǐ de dà shì dōu yóu bàba zuòzhǔ.
Việc lớn trong nhà đều do bố quyết định.
这个项目由经理做主。
Zhège xiàngmù yóu jīnglǐ zuòzhǔ.
Dự án này do giám đốc quyết định.