跟...似的 (gēn...shìde) = giống như. Dùng để so sánh, ví von. 似的 đọc là "shìde". Phổ biến trong khẩu ngữ miền Bắc. Có thể thay 跟 bằng 像 hoặc 好像. So sánh có thể mang tính phóng đại hoặc châm biếm nhẹ.
Cấu trúc
跟 + Đối tượng + 似的
Giống như...
Ví dụ
他跟没听见似的,继续做事。
Tā gēn méi tīngjiàn shìde, jìxù zuòshì.
Anh ấy giống như không nghe thấy, tiếp tục làm việc.